|
GIẢI THƯỞNG |
MÔ HÌNH |
HỌ VÀ TÊN |
LỚP |
ĐIỂM |
MÔ HÌNH CẦU |
|
Đặc biệt |
24 |
Phạm Văn Hảo
Lê Thành Lê |
CĐB B44
CĐAnh 44 |
96.05 |
Cầu dàn vòm |
|
Nhất |
10 |
Lê Văn Thuận
Trương Phương Nam
Phạm Thành Chung
Lưu Đức Thành |
CH 44 |
91.4 |
Cầu treo dây văng 3 nhịp |
|
Nhất |
01 |
Thiều Nguyễn Dũng
Nguyễn Tuấn Anh
Nguyễn Thanh Hải
Nguyễn Việt Quang
Trịnh Quốc Tuấn |
CĐ Pháp 45 |
88.8 |
Cầu dây văng 1 nhịp, 1 mặt phẳng dây |
|
Nhất |
16 |
Nguyễn Văn Hải
Lê Đình Hiếu |
CĐB B44 |
87.45 |
Cầu vòm chạy trên |
|
Nhì |
4 |
Đặng Đình Hùng
Hoàng Việt Dũng
Phạm Thanh Tùng A
Vũ Ngọc Hưng |
CĐ Pháp 45 |
85.5 |
Cầu dây văng 3 nhịp |
|
Nhì |
28 |
Nguyễn Chí Nhân
Bùi Thái Sơn |
CH 44 |
84.5 |
|
|
Nhì |
6 |
Nguyễn Toàn Năng
Đặng Hải Triều
Đặng Lê Tuấn
Nguyễn Lê Nghĩa
Lê Trọng Mạnh
Lê Nhật Minh |
CĐAnh 45 |
83.65 |
Cầu vòm dàn 1 nhịp |
|
Nhì |
13 |
Nguyễn Đình Đại
Lê Thanh Tùng
Lê Phạm Tiến
Trần Văn Hợi
Nguyễn Hoàng |
CH 46 |
83.32 |
Cầu vòm chạy dưới 1 nhịp |
|
Nhì |
17 |
Vũ Trọng Việt
Nguyễn Gia Viễn |
CĐSắt 45 |
82.55 |
Cầu treo dây võng 3 nhịp |
|
Ba |
9 |
Đặng Minh Dương
Đỗ Thị Thúy Hồng |
CĐB B44 |
81.8 |
Cầu treo dây võng 3 nhịp |
|
Ba |
23 |
Phạm Quỳnh Hương
Phạm Minh Thắng |
CĐAnh 44 |
81.5 |
Cầu vòm 3 nhịp |
|
Ba |
27 |
Trần Công Thiệu
Đinh Hữu Dũng
Phạn Đình Hướng |
CH 44 |
81.15 |
Cầu treo dây võng 3 nhịp |
|
Ba |
18 |
Nguyễn Văn Hiếu |
CĐSắt 44 |
79.9 |
Cầu dây văng 3 nhịp, 2 mặt phẳng dây |
|
Ba |
30 |
Đoàn Đức Anh
Nguyễn Hữu Công |
CH 45 |
78.3 |
Cầu dây văng 2 nhịp, tháp đặc biệt |
|
Ba |
8 |
Pòong Quốc Hiệp
Quản Thiện Thạch
Nguyễn Văn Bang
Hoàng Hữu Khánh |
CĐB B45 |
78.2 |
Cầu treo dây văng 3 nhịp |
|
Ba |
3 |
Trần Anh Quang
Lê Ngọc Ánh |
CĐB B44 |
77.7 |
Cầu vòm chạy giữa |
|
Phong cách |
|
Nguyễn Hữu Trí
Bùi Thanh Nga |
CĐAnh 44 |
|
(Đại chiến Bạch Đằng)
Cầu dây văng nhiều nhịp |